triazolo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một nửa triazole đóng vai trò là nhóm thếdanh từA triazole moiety as a substituent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- triazoloDạng gốc (base form)
- triazolosSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc triazolo- triazoloneXeton dị vòng chứa ba nguyên tử nitơ, một liên kết đôi và một nhóm carbonyldanh từ
- triazologuanine8-Azaguaninechưa dịchdanh từ
- triazolopyrazineDị vòng hai vòng gồm một vòng triazole kết hợp với một trong các pyrazindanh từ
- triazolopyridineCác dị vòng chứa vòng pyrimidine kết hợp với một trong các triazole; bất kỳ thuốc chống trầm cảm nào dựa trên cấu trúc như vậydanh từ