Dịch

trepidant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Run rẩy vì sợ hãi hoặc xúc độngtính từTrembling with fear or emotion.
  2. Được đánh dấu bằng sự run rẩy hoặc run rẩytính từMarked by trembling or tremor.

Cụm từ (phrase)

paroxysmal trepidant abasiadanh từKhông thể đi lại do run rẩy và tê cứng đột ngột ở chân

Ví dụ

  • – , , , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtrepidantem

AI