trepidant
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Run rẩy vì sợ hãi hoặc xúc độngtính từTrembling with fear or emotion.
- Được đánh dấu bằng sự run rẩy hoặc run rẩytính từMarked by trembling or tremor.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paroxysmal trepidant abasiadanh từ | danh từ | Không thể đi lại do run rẩy và tê cứng đột ngột ở chân |
Ví dụ
- – , , , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc trepidantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtrepidantem