trend toward
Nghĩa chính
- Có xu hướng hướng tới
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trend towards | Xu hướng hướng tới |
Ví dụ
- .Giá cả thường có xu hướng tăng vào mùa xuân.
Xuất hiện ở từ khác
- trendkết hợpcó xu hướng hướng tới
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trend towards | Xu hướng hướng tới |