trenching
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Việc đào một rãnhdanh từThe excavation of a trench.
- Chiến hàotính từtrenchant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trenchingDạng gốc (base form)
- trenchingsSố nhiều (plural)
- more trenchingSo sánh hơn (comparative)
- most trenchingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| micro trenchingdanh từ | danh từ | Là phương pháp đào rãnh cáp và ống bằng cưa, giúp rãnh đào hẹp hơn (dưới 130 mm) và ít gây ảnh hưởng đến môi trường hơn so với các phương pháp truyền thống |