Dịch

tremortin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất độc thần kinh do nấm tìm thấy trên cỏ lúa mạch đendanh từkhông đếm được (uncountable)A fungal neurotoxin found on ryegrass.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI