Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tremorgram
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kỷ lục được tạo ra bởi một máy ghi chấn động
danh từ
The record produced by a tremorgraph.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tremorgram
Dạng gốc
(base form)
tremorgram
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tremor
+
-gram
AI
1
Kỷ lục được tạo ra bởi một máy ghi chấn động
1
Kỷ lục được tạo ra bởi một máy ghi chấn động
1
Kỷ lục được tạo ra bởi một máy ghi chấn động