trematodiasis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhiễm trùng sán ládanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)infection with trematodes
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- trematodiasisDạng gốc (base form)
- trematodiases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.