Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trellised
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hình mắt cáo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having, or formed as, a trellis.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
untrellised
Ví dụ
The
station
has
only
one
platform
,
mostly
of
wooden
construction
,
covered
by
a
light
trellised
roof
of
timber
and
glass
,
with
a
single
line
on
each
side
of
it
.
Nguồn gốc
(etymology)
trellis
+
-ed
AI
1
Hình mắt cáo
1
Hình mắt cáo
1
Hình mắt cáo