Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tree-lined walk
Nghĩa chính
1
Lối đi bộ có cây xanh
Ví dụ
The
tree-lined
walk
is
pleasant
in
summer
.
Lối đi bộ có cây xanh rất dễ chịu vào mùa hè.
Xuất hiện ở từ khác
walk
kết hợp
lối đi bộ có cây xanh
AI
1
Lối đi bộ có cây xanh
1
Lối đi bộ có cây xanh
1
Lối đi bộ có cây xanh