Dịch

tree kingfisher

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các họ có số lượng đông đảo nhất, Halcyonidae, của loài bói cá; chúng được phân bố rộng rãi ở Châu Phi, Châu Á và Úcdanh từAny of the most numerous family, Halcyonidae, of kingfishers; they are widely distributed in Africa, Asia and Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tree kingfisherDạng gốc (base form)
  2. tree kingfishersSố nhiều (plural)

AI