Dịch

trauma-informed stabilization treatment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mô hình trị liệu tâm lý theo từng phần, theo định hướng theo từng giai đoạn dành cho những người bị chấn thương phức tạp, phân ly và có hành vi tự hủy hoại bản thân hoặc không an toàn, được phát triển bởi Tiến sĩ tâm lý học lâm sàng Janina Fisherdanh từkhông đếm được (uncountable)A phase-oriented, parts-based model of psychotherapy for individuals with complex trauma, dissociation, and self-destructive or otherwise unsafe behaviours, developed by the clinical psychologist Janina Fisher, PhD.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI