transplantation
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngành cấy ghép tạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The medicosurgical specialty (field) concerned with such operations.
- Ca cấy ghépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular instance of such an operation (a single procedure): a transplant.
- Việc bứng trồng câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The uprooting of a tree and planting it in a new location.
- Sự di dân, tái định cưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The resettlement of a group of people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transplantationDạng gốc (base form)
- transplantationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| syngeneic transplantationdanh từ | danh từ | Việc chuyển tế bào hoặc mô giữa hai cá thể giống hệt nhau về mặt di truyền, do đó hệ thống miễn dịch của người nhận nhận ra mảnh ghép là của chính nó và không từ chối nó |
| fecal microbiota transplantationdanh từ | danh từ | Phương pháp điều trị y tế dành cho các rối loạn đường ruột liên quan đến việc bổ sung hệ vi khuẩn đường ruột khỏe mạnh hoặc hệ vi khuẩn đường ruột của một người khỏe mạnh vào ruột của người nhận |
Họ từ (word family)
cùng gốc transplantationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạitransplantation