transpiration
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự mất nước do bốc hơi ở thực vật trên cạn, đặc biệt là qua khí khổng; kèm theo sự hấp thu tương ứng từ rễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The loss of water by evaporation in terrestrial plants, especially through the stomata; accompanied by a corresponding uptake from the roots.
- Quá trình thoát hơi nước qua da hoặc màng nhầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of giving off water vapour through the skin or mucous membranes.
- Sự dẫn khí qua các ống nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The passage of gases through fine tubes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transpirationDạng gốc (base form)
- transpirationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạitranspiration
- từ tiếng Latinh trung đạitranspiratio
- từ tiếng Latinhtrans
Họ từ (word family)
cùng gốc transpirationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha