Dịch

transpiration

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự mất nước do bốc hơi ở thực vật trên cạn, đặc biệt là qua khí khổng; kèm theo sự hấp thu tương ứng từ rễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The loss of water by evaporation in terrestrial plants, especially through the stomata; accompanied by a corresponding uptake from the roots.
  2. Quá trình thoát hơi nước qua da hoặc màng nhầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of giving off water vapour through the skin or mucous membranes.
  3. Sự dẫn khí qua các ống nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The passage of gases through fine tubes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transpirationDạng gốc (base form)
  2. transpirationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạitranspiration
  2. từ tiếng Latinh trung đạitranspiratio
  3. từ tiếng Latinhtrans

AI