Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
transmutable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể biến đổi, có thể biến hóa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to be transmuted
Họ từ
(word family)
cùng gốc
transmutable
transmutab
ility
Khả năng được chuyển hóa
danh từ
transmutable
ness
Khả năng chuyển hóa
danh từ
transmutabl
y
Như vậy nó có thể được chuyển hóa
trạng từ
in
transmutable
Không có khả năng chuyển hóa, biến đổi thành chất khác
tính từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
transmute
+
-able
Ví dụ
The
other
motives
employed
in
these
tunes
are
transmutable
,
or
only
of
temporary
value
,
in
order
to
satisfy
the
taste
of
the
age
.
is
lead
really
transmutable
into
gold
?
AI
1
Có thể biến đổi
1
Có thể biến đổi
1
Có thể biến đổi