Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
transmembranously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách hoặc hướng xuyên màng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a transmembranous manner or direction
Nguồn gốc
(etymology)
trans-
+
membranously
AI
1
Theo cách hoặc hướng xuyên màng
1
Theo cách hoặc hướng xuyên màng
1
Theo cách hoặc hướng xuyên màng