transferase
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Transferazadanh từAny of various enzymes that catalyze the transfer of a functional group, such as amine or phosphate from one molecule to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transferaseDạng gốc (base form)
- transferasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peptidyl transferasedanh từ | danh từ | Enzyme xúc tác việc bổ sung các gốc axit amin vào chuỗi polypeptide đang phát triển trong quá trình tổng hợp protein bằng liên kết peptide |
| terminal deoxynucleotidyl transferasedanh từ | danh từ | Một DNA polymerase chuyên biệt cho phép đa dạng hóa các mối nối, được biểu hiện ở các tế bào bạch huyết chưa trưởng thành, tiền B, tiền T và các tế bào ung thư bạch cầu/ung thư lympho cấp tính |
| ornithine carbamoyltransferasedanh từ | danh từ | The enzyme ornithine transcarbamylase.chưa dịch |
| phosphate acetyltransferasedanh từ | danh từ | Enzyme transferase xúc tác cho phản ứng hóa học acetyl-CoA + phosphate ⇌ CoA + acetyl phosphate |
| phosphoribosylaminoimidazolecarboxamide formyltransferasedanh từ | danh từ | Loại enzyme tham gia vào quá trình chuyển hóa purine |
| carboxyl methyltransferasedanh từ | danh từ | Các enzyme xúc tác quá trình methyl hóa nhóm carboxyl |
Họ từ (word family)
cùng gốc transferase- pentosyltransferaseCác glycosyltransferase xúc tác sự chuyển pentosedanh từ
- trimethyltransferaseEnzim xúc tác chuyển 3 nhóm metyldanh từ
- deoxynucleotidylexotransferaseAn exotransferase that transfers deoxynucleotidyl groupschưa dịchdanh từ
- acyltransferaseCác enzyme transferase xúc tác chuyển nhóm acyl giữa các lipiddanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha