Dịch

transferase

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Transferazadanh từAny of various enzymes that catalyze the transfer of a functional group, such as amine or phosphate from one molecule to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transferaseDạng gốc (base form)
  2. transferasesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

peptidyl transferasedanh từEnzyme xúc tác việc bổ sung các gốc axit amin vào chuỗi polypeptide đang phát triển trong quá trình tổng hợp protein bằng liên kết peptide
terminal deoxynucleotidyl transferasedanh từMột DNA polymerase chuyên biệt cho phép đa dạng hóa các mối nối, được biểu hiện ở các tế bào bạch huyết chưa trưởng thành, tiền B, tiền T và các tế bào ung thư bạch cầu/ung thư lympho cấp tính
ornithine carbamoyltransferasedanh từThe enzyme ornithine transcarbamylase.chưa dịch
phosphate acetyltransferasedanh từEnzyme transferase xúc tác cho phản ứng hóa học acetyl-CoA + phosphate ⇌ CoA + acetyl phosphate
phosphoribosylaminoimidazolecarboxamide formyltransferasedanh từLoại enzyme tham gia vào quá trình chuyển hóa purine
carboxyl methyltransferasedanh từCác enzyme xúc tác quá trình methyl hóa nhóm carboxyl

AI