Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
transantral
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thông qua hoặc xuyên qua hang vị
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Through or across an antrum
Nguồn gốc
(etymology)
trans-
+
antral
Ví dụ
Due
to
this
somewhat
invasive
approach
and
potential
complications
,
the
transantral
ligation
of
the
maxillary
artery
technique
has
lost
popularity
,
especially
with
the
advent
of
the
endoscopic
procedures
.
AI
1
Thông qua hoặc xuyên qua hang vị
1
Thông qua hoặc xuyên qua hang vị
1
Thông qua hoặc xuyên qua hang vị