transactivity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều kiện giao dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being transactive
- Thước đo số lượng giao dịch trong một hệ thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the number of transactions in a system
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transactivityDạng gốc (base form)
- transactivitiesSố nhiều (plural)