transactional memory
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ chế kiểm soát đồng thời tương tự như các giao dịch cơ sở dữ liệu để kiểm soát quyền truy cập vào bộ nhớ dùng chungdanh từkhông đếm được (uncountable)A concurrency control mechanism analogous to database transactions for controlling access to shared memory.
Ví dụ
- , […]