Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
traditional approach
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phương pháp truyền thống, cách tiếp cận truyền thống
danh từ
a method based on long‑established practices
Ví dụ
The
school
uses
a
traditional
approach
to
teaching
mathematics
.
Trường học sử dụng phương pháp truyền thống để dạy toán.
AI
1
Phương pháp truyền thống
1
Phương pháp truyền thống
1
Phương pháp truyền thống