tox
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của toxicitydanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of toxicity.
- Dạng rút gọn của toxicologydanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of toxicology.
- Dạng rút gọn của Botoxdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of Botox
- Bị ảnh hưởng bởi độc tố; say; độc tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Affected by toxin; intoxicated; toxicological.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -tox-trung tố | trung tố | Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -toxa-, được sử dụng để dễ phát âm trước tất cả các phụ tố nguồn ngoại trừ -xi- và -zu- |
| fox toxdanh từ | danh từ | Phương pháp điều trị thẩm mỹ trong đó tiêm Botox được sử dụng để nâng góc ngoài của mắt ai đó, khiến khuôn mặt của họ giống mặt cáo |
Họ từ (word family)
cùng gốc toxVí dụ
- .
- “ patient’s ?” . Lidya . Wlasiuk, .