touse
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vò nát, nhào lộnđộng từngoại động từ (transitive)To rumple, tousle.
- Kéo thành từng mảnhđộng từngoại động từ (transitive)To pull to pieces.
- Một sự xáo trộn ồn àodanh từa noisy disturbance
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitousen
- từ tiếng Anh cổ*tūsian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tūsōn