totok
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có nguồn gốc nước ngoài thuần chủng hoặc không pha trộn, đặc biệt là ở Đông Nam Á thuộc địatính từOf pure or unmixed foreign descent, especially in colonial Southeast Asia.
- Người có nguồn gốc nước ngoài hoàn toàn (không trộn lẫn), đặc biệt làdanh từA person of full (unmixed) foreign ancestry, especially
- Người Trung Quốc, Ả Rập hoặc Châu Âu sinh ra bên ngoài khu vực và không được đồng hóa tại địa phươngdanh từA Chinese, Arab, or European born outside the region and not locally assimilated.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laitotok