Dịch

totalled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hỏng nặngtính từDestroyed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. totalledDạng gốc (base form)
  2. more totalledSo sánh hơn (comparative)
  3. most totalledSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc totalled

Ví dụ

  • .Một số chiếc xe bị hỏng nặng đang được tháo nhặt các bộ phận còn dùng được.
  • .Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
  • .Sami đã làm hỏng hoàn toàn chiếc xe.

AI