totalled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hỏng nặngtính từDestroyed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- totalledDạng gốc (base form)
- more totalledSo sánh hơn (comparative)
- most totalledSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc totalledVí dụ
- .Một số chiếc xe bị hỏng nặng đang được tháo nhặt các bộ phận còn dùng được.
- .Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
- .Sami đã làm hỏng hoàn toàn chiếc xe.