Dịch

toss-up

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quyết định trong đó không có sự lựa chọn nào rõ ràng là thuận lợi hay bất lợi, hoặc kết quả của nó không quan trọngdanh từA decision in which neither choice is clearly favorable or unfavorable, or for which the outcome does not matter.
  2. Một trong hai kết quả có khả năng xảy ra như nhaudanh từEither of two outcomes that are equally likely.
  3. Việc tung đồng xu được sử dụng để quyết định một số vấn đềdanh từThe toss of a coin used to decide some issue.
  4. Câu hỏi lộn xộndanh từA toss-up question.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toss-upDạng gốc (base form)
  2. toss-upsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

toss-up questiondanh từLoại câu hỏi tương tác ở dạng câu đố học thuật cạnh tranh hoặc định dạng bát học thuật, trong đó bất kỳ người tham gia nào từ đội cạnh tranh có thể cố gắng trả lời bằng cách ra hiệu trước, thường bằng hệ thống còi

Ví dụ

  • không chắc nó sẽ đến đây đúng giờ
  • . .
  • “He’ll ,” , . “ . ’ .”

AI