tosa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại chó lớn dùng để giữ nhà hay chiến đấudanh từA Japanese breed of fighting dog
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tosaDạng gốc (base form)
- tosasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tosa Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ở phía bắc đường nối Mũi Muroto và Mũi Ashizuri ở tỉnh Kochi, Nhật Bản |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật土佐Tosa