Dịch

torpify

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm lịm đi; làm mất sinh khí; làm trì độnđộng từngoại động từ (transitive)To make torpid; to benumb, to paralyse.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtorpere“to be torpid”

AI