Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
torpify
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm lịm đi; làm mất sinh khí; làm trì độn
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make torpid; to benumb, to paralyse.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
torpere
“to be torpid”
AI
1
Làm lịm đi
1
Làm lịm đi
1
Làm lịm đi