Dịch

topply

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng lật đổ; không ổn định và sẵn sàng lật đổtính từTending to topple; unstable and ready to overturn.

Ví dụ

  • 1948 , , 1948.
  • […] .

AI