Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
topply
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng lật đổ; không ổn định và sẵn sàng lật đổ
tính từ
Tending to topple; unstable and ready to overturn.
Ví dụ
The
people
who
were
surprised
in
1948
are
now
carefully
rebuilding
,
hope
by
hope
,
the
same
topply
structure
which
fell
on
them
in
1948.
[…]
would
drop
the
body
of
a
fair-sized
woman
into
a
topply
canoe
.
AI
1
Có xu hướng lật đổ
1
Có xu hướng lật đổ
1
Có xu hướng lật đổ