toppered
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mặc áo khoác ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a topper.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be-topperedtính từ | tính từ | Mặc áo khoác ngoài |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be-topperedtính từ | tính từ | Mặc áo khoác ngoài |