Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
topologicality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điều kiện topo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being topological
Ví dụ
Switching
off
magnetism
by
atomic
substitution
and
ensuring
that
the
electronic
structure
becomes
two-dimensional
is
sufficient
for
topologicality
to
arise
in
such
a
system
.
AI
1
Điều kiện topo
1
Điều kiện topo
1
Điều kiện topo