top-hat transform
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thao tác cụ thể nhằm trích xuất các phần tử và chi tiết nhỏ từ hình ảnhdanh từA particular operation that extracts small elements and details from images.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- top-hat transformDạng gốc (base form)
- top-hat transformsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black top-hat transformdanh từ | danh từ | Dạng biến đổi mũ trên cùng tìm thấy các phần tử trong hình ảnh đầu vào tối hơn môi trường xung quanh |
| white top-hat transformdanh từ | danh từ | Dạng biến đổi mũ cao nhất để tìm các phần tử trong hình ảnh đầu vào sáng hơn môi trường xung quanh chúng |