tooting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng còi, tiếng húdanh từThe sound of a toot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tootingDạng gốc (base form)
- tootingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tooting Becdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô của Tooting, quận Wandsworth, Greater London, Anh; Tooting Bec Common là một không gian mở ở phía đông của nó (OS lưới ref TQ2872) |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Thỉnh thoảng có thể nghe thấy tiếng còi này từ khoảng cách một dặm.
- .Đừng có tự khoe khoang nữa.