Dịch

tooling

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gia công, chạm trổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Work or ornamentation done with a tool.
  2. Cung cấp công cụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The provision of tools for an industrial process or for software development.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toolingDạng gốc (base form)
  2. toolingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blind toolingdanh từKỹ thuật đóng sách trong đó việc trang trí bìa sách được thực hiện bằng cách tạo ấn tượng lên bề mặt bằng nhiều dụng cụ làm nóng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Wallace nói rằng sắt vẫn là kim loại chiếm ưu thế do sức hút bình dân và chức năng của nó như là vật liệu để gia công và các tác phẩm nghệ thuật phức tạp.

AI