Dịch

tonging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động nắm bắt, nắm lấy, giữ hoặc thao tác với một vật nhất định bằng kẹpdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of seizing, grabbing, holding, or manipulating a given object with tongs.
  2. Hành động dùng kẹp giữ một đồ vật nhằm mục đích ghi lại sự kiện bằng hình ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of seizing an object with tongs for the purpose of pictorially documenting the event.
  3. Hành động mở chai rượu bằng kẹp port bằng cách làm nóng ly bằng kẹp đã được làm nóng, sau đó làm lạnh nhanh cổ thủy tinh bằng cách bôi một chất lạnh, từ đó làm gãy cổ thủy tinh đang mở do ứng suất nhiệtdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of opening wine bottles with port tongs by superheating the glass with the heated tongs, and then rapidly cooling the glass neck by applying a cold substance, thereby fracturing the glass neck open through heat stress.

AI