Dịch

toki

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cò quăm mào Nhật Bảndanh từA Japanese crested ibis (Nipponia nippon).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tokiDạng gốc (base form)
  2. tokisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Toki Ponadanh từ riêngNgôn ngữ được xây dựng tối giản với các yếu tố giống creole do Sonja Lang thiết kế

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật朱鷺toki

Ví dụ

  • , , , - , - .Quần đảo Nhật Bản, nằm ở rìa phía đông châu Á, có hệ chim phong phú, bao gồm loài chim có lẽ là hiếm nhất thế giới - Toki hay Cò quăm mào Nhật Bản, và một trong những loài chim mới được phát hiện gần đây nhất - Gà nước Okinawa.
  • Pona?Bạn có biết Toki Pona không?
  • Pona .Tôi đã học tiếng Toki Pona được rất lâu rồi.

AI