Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
todah rabah
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Cảm ơn; cảm ơn nhiều
thán từ
Thank you; many thanks.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Do Thái
תּוֹדָה רַבָּה
todá rabá
“thank you very much”
Ví dụ
My
warmest
ties
are
with
the
young
people
and
my
friends
at
Gonen
.
//
Todah
rabah
,
and
Shalom
.
AI
1
Cảm ơn
1
Cảm ơn
1
Cảm ơn