Dịch

tmema

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tế bào vỡ ra trong việc giải phóng một viên đá quý rêudanh từA cell ruptured in setting free a moss-gemma.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tmemaDạng gốc (base form)
  2. tmemata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đoạn hoặc một phần
  1. A segment or section.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổτμῆμαtmêma

Ví dụ

  • , , . .
  • Correns 2 .

AI