tk
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mã tạm, phần giữ chỗtính từkhông so sánh (not comparable)A placeholder used before publication for information that is not yet available but will be filled in before publication.
Họ từ (word family)
cùng gốc tkVí dụ
- ? 8 22:30.Bạn sẽ đi hãng hàng không nào? Tôi sẽ bay cùng Turkish Airlines trên chuyến bay TK 8 khởi hành lúc 22:30.