titubation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đi lảo đảo, sự loạng choạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of stumbling, rocking, or rolling; a reeling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- titubationDạng gốc (base form)
- titubationsSố nhiều (plural)