Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
titleable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể được đặt tiêu đề
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That can be titled.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
untitleable
Ví dụ
"
Books
,
"
to
us
,
should
have
150
to
1500
published
pages
,
almost
never
need
color
,
be
typesettable
in
house
,
not
require
fold-out
maps
,
be
predominately
^([
sic
])
in
English
,
and
be
titleable
such
that
a
nonspecialist
could
recommend
it
to
a
specialist
.
AI
1
Có thể được đặt tiêu đề
1
Có thể được đặt tiêu đề
1
Có thể được đặt tiêu đề