Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tin-plating
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình phủ một lớp thiếc bảo vệ, đặc biệt là thép tấm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of applying a protective layer of tin, especially to steel sheet.
AI
1
Quá trình phủ một lớp thiếc bảo vệ
1
Quá trình phủ một lớp thiếc bảo vệ
1
Quá trình phủ một lớp thiếc bảo vệ