timpano
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trống lục lạcdanh từA timbale (food).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- timpanoDạng gốc (base form)
- timpani (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- timpanosSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýtimpano
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha