Dịch

timewheel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mảng hình tròn gồm các mục được sắp xếp theo thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A circular array of items sorted by time.
  2. Thiết bị hoặc điều khiển hình tròn mà trên đó khoảng cách xung quanh chu vi biểu thị một lượng thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A circular control or device on which the distance around the circumference represents an amount of time.
  3. Thiết bị chấm công (hoặc một phần của thiết bị) hoạt động bằng một bánh răng chuyển động đều đặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A timekeeping device (or part of one) that operates by a geared wheel that advances at regular intervals.
  4. Đồng nghĩa với wheel of timedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of wheel of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. timewheelDạng gốc (base form)
  2. timewheelsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • 8.1 .
  • .

AI