Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
timetabler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chuẩn bị thời gian biểu
danh từ
A person who prepares timetables.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
timetabler
Dạng gốc
(base form)
timetabler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
timetable
+
-er
Ví dụ
NR's
timetablers
would
usually
deal
with
these
conflicts
by
adding
pathing
time
to
a
train's
schedule
.
AI
1
Người chuẩn bị thời gian biểu
1
Người chuẩn bị thời gian biểu
1
Người chuẩn bị thời gian biểu