Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
time-taker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhiệm vụ hoặc quá trình tốn nhiều thời gian
danh từ
A task or process that is time-consuming.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
time-taking
AI
1
Nhiệm vụ hoặc quá trình tốn nhiều thời gian
1
Nhiệm vụ hoặc quá trình tốn nhiều thời gian
1
Nhiệm vụ hoặc quá trình tốn nhiều thời gian