Dịch

time-aligned

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một hệ thống âm thanh, trong đó các loa được cấu hình chính xác để loại bỏ các vấn đề về thời gian, sao cho âm thanh do mỗi trình điều khiển tạo ra sẽ đến tai người nghe cùng một lúctính từkhông so sánh (not comparable)Of a sound system, in which the speakers are configured correctly to eliminate timing problems, so that the sound produced by each driver arrives in the listener's ear at the same time.

Cụm từ (phrase)

time alignmentdanh từQuá trình trì hoãn âm thanh phát ra từ một hoặc nhiều trình điều khiển trong loa hoặc hệ thống âm thanh để điều chỉnh phản hồi nhất thời sao cho âm thanh phát ra đồng thời

AI