Dịch

time travel debugging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức gỡ lỗi phần mềm cho phép người dùng quay lại và chuyển tiếp thông qua việc thực hiện chương trình trước đó được ghi lạidanh từkhông đếm được (uncountable)A form of software debugging allowing the user to step back and forward through the recorded prior execution of a program.

AI