Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
timbrelled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hát theo âm thanh của timbrel
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Sung to the sound of the timbrel.
Nguồn gốc
(etymology)
timbrel
+
-ed
Ví dụ
In
vain
with
timbrelled
anthems
dark
.
AI
1
Hát theo âm thanh của timbrel
1
Hát theo âm thanh của timbrel
1
Hát theo âm thanh của timbrel