Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
timbal
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trống định âm
danh từ
A kettledrum.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
timbal
Dạng gốc
(base form)
timbal
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
timbale
Họ từ
(word family)
cùng gốc
timbal
timbal
lo
Timbale (thức ăn)
danh từ
timbal
ero
Người chơi timbales
danh từ
timbal
ist
Một người chơi timbales
danh từ
timbal
es
Cặp trống hình trụ vỏ kim loại, một đầu có thể điều chỉnh được, được sử dụng trong âm nhạc Mỹ Latinh
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Trống định âm
1
Trống định âm
1
Trống định âm