Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tickey box
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc điện thoại trả tiền
danh từ
A payphone.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tickey box
Dạng gốc
(base form)
tickey box
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
He
phones
his
mother
in
Hopetown
every
afternoon
from
the
tickey
box
in
the
hostel
.
'
“
Come
with
us
.
Father
may
even
have
some
coins
for
another
tickey
box
.
One
that
works
,”
Vusi
said
with
mirth
.
AI
1
Chiếc điện thoại trả tiền
1
Chiếc điện thoại trả tiền
1
Chiếc điện thoại trả tiền